TCBS thông báo lãi suất áp dụng cho Kỳ Tính Lãi 13 của các trái phiếu do Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Vinfast phát hành

Kính gửi Quý khách,

 

Công ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ Thương xin thông báo tới Quý Người Sở Hữu Trái Phiếu về một số nội dung của Kỳ Tính Lãi 13 của các trái phiếu do Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Vinfast phát hành như sau:

Kỳ Tính Lãi 13: Được tính từ và bao gồm ngày đầu kỳ đến và không bao gồm ngày cuối kỳ;

Mức lãi suất áp dụng:10,925 %/năm;

Danh sách trái phiếu áp dụng:

STT

Tên trái phiếu

Mã trái phiếu

Ngày Phát Hành

Ngày Đáo Hạn

Tổng mệnh giá đang lưu hành (VND)

Ngày đầu kỳ tính lãi

Ngày cuối kỳ tính lãi

Ngày Thanh Toán Lãi

1

VF11202201

VF11202201

26/11/2019

28/11/2022

475.000.000.000

25/10/2022

28/11/2022

28/11/2022

2

VF11202202

VF11202202

26/11/2019

28/11/2022

95.000.000.000

25/10/2022

28/11/2022

28/11/2022

3

VF11202203

VF11202203

26/11/2019

28/11/2022

95.000.000.000

25/10/2022

28/11/2022

28/11/2022

4

VF11202206

VF11202206

27/11/2019

28/11/2022

475.000.000.000

25/10/2022

28/11/2022

28/11/2022

5

VF11202207

VF11202207

27/11/2019

28/11/2022

95.000.000.000

25/10/2022

28/11/2022

28/11/2022

6

VF11202208

VF11202208

27/11/2019

28/11/2022

95.000.000.000

25/10/2022

28/11/2022

28/11/2022

7

VF11202211

VF11202211

28/11/2019

28/11/2022

95.000.000.000

25/10/2022

28/11/2022

28/11/2022

8

VF11202212

VF11202212

29/11/2019

29/11/2022

95.000.000.000

25/10/2022

29/11/2022

29/11/2022

9

VF11202213

VF11202213

28/11/2019

28/11/2022

95.000.000.000

25/10/2022

28/11/2022

28/11/2022

10

VF11202222

VF11202222

29/11/2019

29/11/2022

95.000.000.000

25/10/2022

29/11/2022

29/11/2022

11

VF11202223

VF11202223

29/11/2019

29/11/2022

95.000.000.000

25/10/2022

29/11/2022

29/11/2022

12

VF11202214

VF11202214

28/11/2019

28/11/2022

95.000.000.000

25/10/2022

28/11/2022

28/11/2022

13

VF11202224

VF11202224

29/11/2019

29/11/2022

95.000.000.000

25/10/2022

29/11/2022

29/11/2022

14

VF11202215

VF11202215

28/11/2019

28/11/2022

95.000.000.000

25/10/2022

28/11/2022

28/11/2022

15

VF11202225

VF11202225

29/11/2019

29/11/2022

95.000.000.000

25/10/2022

29/11/2022

29/11/2022

16

VF11202221

VF11202221

29/11/2019

29/11/2022

95.000.000.000

25/10/2022

29/11/2022

29/11/2022

17

VF11202226

VF12202201

04/12/2019

05/12/2022

95.000.000.000

25/10/2022

05/12/2022

05/12/2022

18

VF11202227

VF12202202

04/12/2019

05/12/2022

95.000.000.000

25/10/2022

05/12/2022

05/12/2022

19

VF11202228

VF12202203

04/12/2019

05/12/2022

95.000.000.000

25/10/2022

05/12/2022

05/12/2022

20

VF11202229

VF12202204

04/12/2019

05/12/2022

95.000.000.000

25/10/2022

05/12/2022

05/12/2022

21

VF11202231

VF12202205

05/12/2019

05/12/2022

95.000.000.000

25/10/2022

05/12/2022

05/12/2022

22

VF11202232

VF12202206

05/12/2019

05/12/2022

95.000.000.000

25/10/2022

05/12/2022

05/12/2022

23

VF11202233

VF12202207

05/12/2019

05/12/2022

95.000.000.000

25/10/2022

05/12/2022

05/12/2022

24

VF11202234

VF12202208

05/12/2019

05/12/2022

95.000.000.000

25/10/2022

05/12/2022

05/12/2022

 

Trân trọng thông báo.