Biểu phí giao dịch quỹ đầu tư

Biểu phí giao dịch quỹ đầu tư

Biểu phí giao dịch quỹ đầu tư

Quý khách vui lòng tham khảo biểu phí giao dịch quỹ iFund tại TCBS như sau:

1. Phí giao dịch mua, bán:

Loại phí

TCBF

FlexiCA$H

TCEF

Ghi chú

Phí quản lý

1,2%/năm

1,2%/năm

1.2%/năm

Đã tính vào NAV công bố

Phí phát hành

0%/giá trị lệnh mua

 0%/giá trị lệnh mua

0%/giá trị lệnh mua

 

Phí mua lại

1. Từ 0 đến dưới 6 tháng: 1%/giá trị lệnh bán0%/giá trị lệnh bán1. Từ 0 đến dưới 6 tháng: 1%/giá trị lệnh bán

Tính theo thời gian nắm giữ

2. Từ tròn 6 đến tròn 9 tháng: 0,75%/giá trị lệnh bán2. Từ tròn 6 đến tròn 9 tháng: 0,75%/giá trị lệnh bán
3. Từ trên 9 tháng đến tròn 12 tháng: 0,50%/giá trị lệnh bán3. Từ trên 9 đến tròn 12 tháng: 0,5%/giá trị lệnh bán
4. Từ trên 12 tháng trở lên: 0%/giá trị lệnh bán4. Từ trên 12 tháng trở lên 0%/giá trị lệnh bán

2. Phí chuyển đổi (áp dụng từ ngày 01/01/2021)

Chuyển đổi từ FlexiCA$H sang các quỹ TCBF, TCEF phí 0%

Chuyển đổi từ TCBF sang các chứng chỉ quỹ khác của các Quỹ do TCC quản lý
Thời gian nắm giữPhí chuyển đổi
Từ 0 đến dưới 6 tháng1%
Từ tròn 6 tháng đến tròn 9 tháng 0,75%
Từ trên 9 tháng đến tròn 12 tháng0,5%
Từ trên 12 tháng trở lên0%

Chuyển đổi từ TCEF sang các chứng chỉ quỹ khác của các Quỹ do TCC quản lý
 
Thời gian nắm giữPhí chuyển đổi
Từ 0 đến dưới 6 tháng1%
Từ tròn 6 tháng đến tròn 9 tháng 0,75%
Từ trên 9 tháng đến tròn 12 tháng 0,50%
Từ trên 12 tháng trở lên0%

3. Phí chuyển tiền:

Phí chuyển tiền sau khi bán Chứng chỉ quỹ về tài khoản ngân hàng thụ hưởng của khách hàng được ngân hàng giám sát thu theo quy định của ngân hàng giám sát.


*Theo biếu phí của Ngân hàng Standard Chartered:
Quỹ TCBF: Phí (chưa bao gồm VAT) là 11,000 VND đối với các giao dịch dưới 500 triệu và 200,000 VND đối với các giao dịch lớn hơn hoặc bằng 500 triệu.
Quỹ TCEF: Phí (chưa bao gồm VAT) là 11,000 VND đối với các giao dịch dưới 500 triệu và 430,000 VND đối với các giao dịch lớn hơn hoặc bằng 500 triệu.
*Theo biếu phí của Ngân hàng BIDV:
Quỹ TCFF: 0.02% số tiền chuyển (chưa bao gồm VAT), tối thiểu là 4,000 VND, tối đa là 100,000 VND.